CÔNG TY TNHH HỘI VŨ

BÁO CÁO CHI TIẾT CÔNG NỢ VÀ DOANH THU — KHU B & TRANG TRẠI
Từ ngày 29/09/2025 đến ngày 30/01/2026
Ngày lập báo cáo: 23/03/2026
1. Chỉ số tổng quan
Tổng doanh thu
~3,00 tỷ đồng
1.138.443,5 kg · 4 khách hàng
Đã thu
~2,74 tỷ đồng
Tỷ lệ thu: 86.2%
Còn phải thu
~439 triệu đồng
Bao gồm VAT chưa thu
Chi mua NVL
~2,09 tỷ đồng
1.642.830 kg nguyên liệu
Còn phải trả NCC
~294 triệu đồng
4 nhà cung cấp
Viên gỗ xuất cont
~1,11 tỷ đồng
369.450 kg · Nam Thăng Long
2. Công nợ phải thu
Khách hàngSản phẩmSố lượng (kg) Doanh thuVATĐã thu Còn phải thuTình trạng
Nam Thăng Long Viên gỗ nén 369.450 kg 1.110.353.500 24.277.880 1.134.631.380 0 Đã thu đủ
Yến Hoàng Phát Chân cục, tấm mặt, nan gỗ, pallet kê 347.203,5 kg 957.557.750 76.613.261 837.503.010 196.668.001 Còn nợ
Cargill Pallet băm, viên gỗ ép 347.570 kg 713.837.400 57.106.992 564.810.176 206.134.216 Còn nợ
Cty Sữa AMM Đồng Văn Viên gỗ ép 74.220 kg 221.314.000 14.771.280 199.412.280 36.673.000 Còn nợ
TỔNG CỘNG 1.138.443,5 kg 3.003.062.650 172.769.413 2.736.356.846 439.475.217
3. Tỷ lệ thu hồi
Nam Thăng Long100.0%
Yến Hoàng Phát81.0%
Cargill73.3%
Cty Sữa AMM Đồng Văn84.5%
4. Công nợ phải trả
Nhà cung cấpHàng hóaSố lượng (kg) Tổng muaĐã trả Còn phải trảTình trạng
Tài Hà (Quang - Mạnh) Pallet phế liệu 1.105.570 kg 1.275.939.200 1.181.253.352 188.730.988 Còn nợ lớn
Quang mùn + củi khu B Củi vụn, củi CN, mùn 259.570 kg 380.303.000 380.300.000 3.000 Gần thanh toán xong
Quang mùn + củi trang trại Phôi bào, mùn cưa, củi 228.260 kg 366.071.500 300.000.000 66.071.500 Còn nợ
Thủy củi Củi vụn, củi bìa, răm bào, mùn cưa 49.430 kg 71.933.000 32.881.000 39.052.000 Còn nợ
TỔNG CỘNG 1.642.830 kg 2.094.246.700 1.894.434.352 293.857.488
5. Luồng nguyên liệu

MUA VÀO

Loại hàngSố lượng (kg)Thành tiền
Mùn trang trại228.260 kg366.071.500
Mùn + củi khu B259.570 kg380.303.000
Pallet (Tài Hà)1.105.570 kg1.275.939.200
Điểm củi pallet Nam Định21.430 kg18.873.000
Tổng mua vào1.614.830 kg2.041.186.700

BÁN RA

Loại hàngSố lượng (kg)Thành tiền
Viên gỗ xuất cho Nam Thăng Long369.450 kg1.110.353.500
Xuất pallet dỡ cho Yến Hoàng Phát347.203,5 kg957.557.750
Xuất pallet băm + viên cho Cargill347.570 kg713.837.400
Cty Sữa AMM Đồng Văn74.220 kg221.314.000
Xuất pallet nguyên chiếc (a Phóng)690 kg23.070.000
Xuất củi bạch đàn (Hoa Việt)38.200 kg45.840.000
Tổng bán ra1.177.333,5 kg3.071.972.650
6. Chi tiết theo sản phẩm / kênh
Sản phẩmKhách hàngSL (kg) Đơn giáDoanh thuGhi chú
Viên gỗ nén Nam Thăng Long 369.450 kg 3000 1.110.353.500 Xuất cont, đã thu đủ
Chân cục Yến Hoàng Phát 12.280 kg 2000 24.560.000
Tấm mặt Yến Hoàng Phát 54.426 kg 2800–3000 155.768.800
Nan gỗ thịt Yến Hoàng Phát 803 kg 3000 2.409.000
Nan gỗ ép Yến Hoàng Phát 9.629,5 kg 2500 19.712.500
Pallet kê Yến Hoàng Phát 1.110 kg 1500 472.500 Tính theo chiếc
Pallet băm Cargill 216.030 kg 1750–1920 476.667.500
Viên gỗ ép Cargill 15.710 kg 2750–2870 45.087.700
Viên gỗ ép Cty Sữa AMM 74.220 kg 2900–3100 221.314.000
Pallet nguyên chiếc A Phóng 690 kg 35000/chiếc 23.070.000 690 chiếc
Củi bạch đàn Cty Hoa Việt 38.200 kg 1200 45.840.000 Đã thu đủ
7. Điểm chú ý
🔴Cargill còn nợ lớn — Công nợ phải thu: ~206 triệu đồng — cột G (Sheet 37) ghi 988đ, cột H ghi ~206 triệu. Cần đối chiếu lại với bảng chi tiết CARGILL (Sheet 32).
🟡Yến Hoàng Phát nợ dài hạn — Còn phải thu: ~197 triệu đồng — khách hàng lớn nhất về pallet dỡ, thanh toán theo từng đợt.
🟡Tài Hà — nợ nhà cung cấp lớn nhất — Còn phải trả: ~189 triệu đồng — pallet phế liệu, cần lên kế hoạch thanh toán.
🟢Nam Thăng Long — đã thu đủ — Doanh thu ~3,00 tỷ đồng trên tổng 369.450 kg viên gỗ, thanh toán nhanh qua CK cá nhân.
8. Tổng kết
Chỉ tiêuSố tiền (đ)Quy đổi
Tổng doanh thu3.003.062.650~3,00 tỷ đồng
VAT phải thu172.769.413~173 triệu đồng
Đã thu2.736.356.846~2,74 tỷ đồng
Còn phải thu439.475.217~439 triệu đồng
Tổng chi mua NVL2.094.246.700~2,09 tỷ đồng
Đã thanh toán NCC1.894.434.352~1,89 tỷ đồng
Còn phải trả NCC293.857.488~294 triệu đồng
Ròng tiền (Đã thu − Đã trả NCC)841.922.494~842 triệu đồng