1. Chỉ số tổng quan
Tổng doanh thu
~3,00 tỷ đồng
1.138.443,5 kg · 4 khách hàng
Đã thu
~2,74 tỷ đồng
Tỷ lệ thu: 86.2%
Còn phải thu
~439 triệu đồng
Bao gồm VAT chưa thu
Chi mua NVL
~2,09 tỷ đồng
1.642.830 kg nguyên liệu
Còn phải trả NCC
~294 triệu đồng
4 nhà cung cấp
Viên gỗ xuất cont
~1,11 tỷ đồng
369.450 kg · Nam Thăng Long
2. Công nợ phải thu
| Khách hàng | Sản phẩm | Số lượng (kg) |
Doanh thu | VAT | Đã thu |
Còn phải thu | Tình trạng |
| Nam Thăng Long |
Viên gỗ nén |
369.450 kg |
1.110.353.500 |
24.277.880 |
1.134.631.380 |
0 |
Đã thu đủ |
| Yến Hoàng Phát |
Chân cục, tấm mặt, nan gỗ, pallet kê |
347.203,5 kg |
957.557.750 |
76.613.261 |
837.503.010 |
196.668.001 |
Còn nợ |
| Cargill |
Pallet băm, viên gỗ ép |
347.570 kg |
713.837.400 |
57.106.992 |
564.810.176 |
206.134.216 |
Còn nợ |
| Cty Sữa AMM Đồng Văn |
Viên gỗ ép |
74.220 kg |
221.314.000 |
14.771.280 |
199.412.280 |
36.673.000 |
Còn nợ |
| TỔNG CỘNG |
1.138.443,5 kg |
3.003.062.650 |
172.769.413 |
2.736.356.846 |
439.475.217 |
|
3. Tỷ lệ thu hồi
Cty Sữa AMM Đồng Văn84.5%
4. Công nợ phải trả
| Nhà cung cấp | Hàng hóa | Số lượng (kg) |
Tổng mua | Đã trả |
Còn phải trả | Tình trạng |
| Tài Hà (Quang - Mạnh) |
Pallet phế liệu |
1.105.570 kg |
1.275.939.200 |
1.181.253.352 |
188.730.988 |
Còn nợ lớn |
| Quang mùn + củi khu B |
Củi vụn, củi CN, mùn |
259.570 kg |
380.303.000 |
380.300.000 |
3.000 |
Gần thanh toán xong |
| Quang mùn + củi trang trại |
Phôi bào, mùn cưa, củi |
228.260 kg |
366.071.500 |
300.000.000 |
66.071.500 |
Còn nợ |
| Thủy củi |
Củi vụn, củi bìa, răm bào, mùn cưa |
49.430 kg |
71.933.000 |
32.881.000 |
39.052.000 |
Còn nợ |
| TỔNG CỘNG |
1.642.830 kg |
2.094.246.700 |
1.894.434.352 |
293.857.488 |
|
5. Luồng nguyên liệu
MUA VÀO
| Loại hàng | Số lượng (kg) | Thành tiền |
| Mùn trang trại | 228.260 kg | 366.071.500 |
| Mùn + củi khu B | 259.570 kg | 380.303.000 |
| Pallet (Tài Hà) | 1.105.570 kg | 1.275.939.200 |
| Điểm củi pallet Nam Định | 21.430 kg | 18.873.000 |
| Tổng mua vào | 1.614.830 kg | 2.041.186.700 |
BÁN RA
| Loại hàng | Số lượng (kg) | Thành tiền |
| Viên gỗ xuất cho Nam Thăng Long | 369.450 kg | 1.110.353.500 |
| Xuất pallet dỡ cho Yến Hoàng Phát | 347.203,5 kg | 957.557.750 |
| Xuất pallet băm + viên cho Cargill | 347.570 kg | 713.837.400 |
| Cty Sữa AMM Đồng Văn | 74.220 kg | 221.314.000 |
| Xuất pallet nguyên chiếc (a Phóng) | 690 kg | 23.070.000 |
| Xuất củi bạch đàn (Hoa Việt) | 38.200 kg | 45.840.000 |
| Tổng bán ra | 1.177.333,5 kg | 3.071.972.650 |
6. Chi tiết theo sản phẩm / kênh
| Sản phẩm | Khách hàng | SL (kg) |
Đơn giá | Doanh thu | Ghi chú |
| Viên gỗ nén |
Nam Thăng Long |
369.450 kg |
3000 |
1.110.353.500 |
Xuất cont, đã thu đủ |
| Chân cục |
Yến Hoàng Phát |
12.280 kg |
2000 |
24.560.000 |
|
| Tấm mặt |
Yến Hoàng Phát |
54.426 kg |
2800–3000 |
155.768.800 |
|
| Nan gỗ thịt |
Yến Hoàng Phát |
803 kg |
3000 |
2.409.000 |
|
| Nan gỗ ép |
Yến Hoàng Phát |
9.629,5 kg |
2500 |
19.712.500 |
|
| Pallet kê |
Yến Hoàng Phát |
1.110 kg |
1500 |
472.500 |
Tính theo chiếc |
| Pallet băm |
Cargill |
216.030 kg |
1750–1920 |
476.667.500 |
|
| Viên gỗ ép |
Cargill |
15.710 kg |
2750–2870 |
45.087.700 |
|
| Viên gỗ ép |
Cty Sữa AMM |
74.220 kg |
2900–3100 |
221.314.000 |
|
| Pallet nguyên chiếc |
A Phóng |
690 kg |
35000/chiếc |
23.070.000 |
690 chiếc |
| Củi bạch đàn |
Cty Hoa Việt |
38.200 kg |
1200 |
45.840.000 |
Đã thu đủ |
7. Điểm chú ý
🔴Cargill còn nợ lớn — Công nợ phải thu: ~206 triệu đồng — cột G (Sheet 37) ghi 988đ, cột H ghi ~206 triệu. Cần đối chiếu lại với bảng chi tiết CARGILL (Sheet 32).
🟡Yến Hoàng Phát nợ dài hạn — Còn phải thu: ~197 triệu đồng — khách hàng lớn nhất về pallet dỡ, thanh toán theo từng đợt.
🟡Tài Hà — nợ nhà cung cấp lớn nhất — Còn phải trả: ~189 triệu đồng — pallet phế liệu, cần lên kế hoạch thanh toán.
🟢Nam Thăng Long — đã thu đủ — Doanh thu ~3,00 tỷ đồng trên tổng 369.450 kg viên gỗ, thanh toán nhanh qua CK cá nhân.
8. Tổng kết
| Chỉ tiêu | Số tiền (đ) | Quy đổi |
| Tổng doanh thu | 3.003.062.650 | ~3,00 tỷ đồng |
| VAT phải thu | 172.769.413 | ~173 triệu đồng |
| Đã thu | 2.736.356.846 | ~2,74 tỷ đồng |
| Còn phải thu | 439.475.217 | ~439 triệu đồng |
| Tổng chi mua NVL | 2.094.246.700 | ~2,09 tỷ đồng |
| Đã thanh toán NCC | 1.894.434.352 | ~1,89 tỷ đồng |
| Còn phải trả NCC | 293.857.488 | ~294 triệu đồng |
| Ròng tiền (Đã thu − Đã trả NCC) | 841.922.494 | ~842 triệu đồng |