HỆ THỐNG KHÍ NÉN:
• Áp suất làm việc: 6-8 bar (87-116 PSI)
• Áp suất tối đa: 10 bar (145 PSI)
• Lưu lượng khí tiêu thụ: 400-500 NL/phút
• Kết nối: 1/2" BSP thread
• Dầu bôi trơn: ISO VG 32
LỰC VÀ HÀNH TRÌNH:
• Lực kéo chính: 2000-3000 kg
• Lực kẹp gỗ: 500-1500 kg (mỗi bên)
• Hành trình xi lanh chính: 250 mm
• Hành trình xi lanh kẹp: 40 mm
• Tốc độ kéo: 50-100 mm/s
HỆ THỐNG ĐIỆN:
• Nguồn điều khiển: 24V DC
• Công suất tiêu thụ: 200W
• Cấp bảo vệ: IP54 (toàn bộ hệ thống)
• PLC: 16 I/O, có thể lập trình
• Tín hiệu cảm biến: NPN/PNP compatible
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG:
• Kích thước tổng thể: 800×600×900 mm (D×R×C)
• Diện tích làm việc: 480×200 mm
• Độ cao làm việc: 650 mm (từ mặt đế)
• Trọng lượng: ~150 kg
• Vật liệu khung: Thép hình C100
HIỆU SUẤT LÀM VIỆC:
• Chu kỳ nhổ 1 đinh: 8-12 giây
• Năng suất: 300-450 đinh/giờ
• Tỷ lệ thành công: ≥98%
• Thời gian hoạt động liên tục: 8 giờ/ngày
• Bảo trì định kỳ: Mỗi 500 giờ
PHẠM VI ỨNG DỤNG:
• Đinh thép: Ø4-8 mm, dài 50-150 mm
• Độ dày gỗ: 20-100 mm
• Loại gỗ: Gỗ mềm và cứng
• Nhiệt độ làm việc: 5-40°C
• Độ ẩm: 20-80% RH (không ngưng tụ)
AN TOÀN VÀ BẢO VỆ:
• Nút dừng khẩn cấp (Emergency stop)
• Bảo vệ quá áp (Pressure relief valve)
• Cảm biến an toàn (Safety sensors)
• Chế độ khóa an toàn (Safety interlock)
• Phù hợp tiêu chuẩn: CE, ISO 4414
VẬT LIỆU CHỦ YẾU:
• Móc nhổ: Thép C45, tôi cứng HRC 50-55
• Khung: Thép hình, sơn tĩnh điện
• Xi lanh: Vỏ nhôm hợp kim, piston thép
• Gioăng: NBR (Nitrile rubber)
• Bulông: Thép cấp 8.8